Bảo hiểm nhân thọ hoãn trả quyền lợi
Cynthia giờ thử thách Ethan tự thay đổi mã để tính EPV của một hợp đồng bảo hiểm nhân thọ hoãn trả quyền lợi trên \((x)\) với lãi suất không đổi \(i\) cho trước. Hình dưới đây minh họa dòng thời gian tương ứng với thời gian hoãn là \(u\) năm.
Không có quyền lợi tử vong nếu người được bảo hiểm qua đời trong \(u\) năm đầu. Từ thời điểm \(u\) trở đi, quyền lợi tử vong 1 EUR sẽ được chi trả vào cuối năm xảy ra tử vong của người được bảo hiểm.
Hàm whole_life_insurance() và EPV của một hợp đồng bảo hiểm trọn đời cho người 20 tuổi tại lãi suất \(i = 2\%\) và sử dụng life_table nữ năm 1999 đã được cung cấp làm điểm bắt đầu.
Bài tập này là một phần của khóa học
Định giá Sản phẩm Bảo hiểm Nhân thọ bằng R
Hướng dẫn bài tập
- Xác định hàm
deferred_life_insurance()để tính EPV của bảo hiểm nhân thọ hoãn trả quyền lợi vớiagecho trước, thời gian hoãnu, lãi suấtivàlife table. - Áp dụng hàm
deferred_life_insurance()để tính EPV của hợp đồng với thời gian hoãn 45 năm. Sử dụng tuổi 20, lãi suất 2% vàlife_tablenữ năm 1999 đã được tải sẵn.
Bài tập tương tác thực hành trực tiếp
Hãy thử làm bài tập này bằng cách hoàn thành đoạn mã mẫu này.
# EPV of a whole life insurance for (20) at interest rate 2% using life_table
whole_life_insurance(20, 0.02, life_table)
# Function to compute the EPV of a deferred whole life insurance
deferred_life_insurance <- function(age, u, i, life_table) {
qx <- life_table$qx; px <- 1 - qx
kpx <- c(1, cumprod(px[(age + 1):(length(px) - 1)]))
kqx <- kpx * qx[(age + 1):length(qx)]
discount_factors <- (1 + i) ^ - (1:length(kqx))
benefits <- c(rep(___, ___), rep(___, length(kpx) - u))
sum(___ * discount_factors * kqx)
}
# EPV of a deferred life insurance for (20) deferred over 45 years at interest rate 2% using life_table
deferred_life_insurance(___, ___, ___, ___)