Bắt đầu ngayBắt đầu miễn phí

Xác suất tử vong hoãn lại

Trong bài này, bạn sẽ giúp Cynthia hiểu rõ hơn khái niệm xác suất tử vong hoãn lại \(k\) năm cho người 18 tuổi. Đây là xác suất một người trước hết sống sót qua \(k\) năm, đạt đến tuổi \(18+k\) và sau đó qua đời trong năm kế tiếp:

$$ \begin{aligned} {}_{k|}q_{18} &= {}_kp_{18} \cdot q_{18+k}. \end{aligned} $$ Các xác suất với \(k = 0, 1, 2, \ldots\) này tạo thành một phân phối xác suất rời rạc. Chúng bao quát mọi tuổi có thể xảy ra khi tử vong đối với người 18 tuổi và biểu thị xác suất tương ứng tử vong tại mỗi độ tuổi đó.

Tỷ lệ tử vong \(q_x\) và xác suất sống sót một năm \(p_x\) đã được nạp sẵn dưới dạng qxpx.

Bài tập này là một phần của khóa học

Định giá Sản phẩm Bảo hiểm Nhân thọ bằng R

Xem khóa học

Hướng dẫn bài tập

  • Định nghĩa kpx là các xác suất sống sót \({}_kp_{18}\) của một người 18 tuổi với \(k = 0, 1, 2, \ldots\)
  • Gán các xác suất tử vong hoãn lại \({}_{k|}q_{18}\) vào biến kqx bằng cách nhân kpx với các tỷ lệ tử vong qx từ 18 + 1 đến length(px).
  • Tính sum() của kqx để kiểm tra rằng tổng bằng 1.
  • Vẽ trực quan kqx theo 0:(length(kqx) - 1).

Bài tập tương tác thực hành trực tiếp

Hãy thử làm bài tập này bằng cách hoàn thành đoạn mã mẫu này.

# Compute the survival probabilities of (18)
kpx <- c(___, ___(px[(___):(length(px) - 1)]))

# Compute the deferred mortality probabilities of (18)
kqx <- ___ * qx[(___):___]

# Print the sum of kqx
___

# Plot the deferred mortality probabilities of (18)
plot(___, ___, 
    pch = 20, 
    xlab = "k", 
    ylab = expression(paste(""['k|'], "q"[18])),
    main = "Deferred mortality probabilities of (18)")
Chỉnh sửa và Chạy Mã