Lấy các từ điển cảm xúc (Sentiment Lexicons)
Đến giờ bạn mới dùng một từ điển. Giờ mình sẽ chuyển sang dùng ba từ điển, mỗi từ điển đo lường cảm xúc theo một cách khác nhau.
Gói tidytext có một hàm tên là get_sentiments, kết hợp với gói [textdata] cho phép bạn tải về và làm việc với các từ điển đã được nghiên cứu kỹ lưỡng. Dưới đây là một phần nhỏ của từ điển loughran.
| Word | Sentiment |
|---|---|
| abandoned | negative |
| abandoning | negative |
| abandonment | negative |
| abandonments | negative |
| abandons | negative |
Từ điển này có 4150 thuật ngữ kèm thông tin tương ứng. Chúng ta sẽ khám phá các từ điển khác, nhưng cấu trúc và cách lấy chúng là tương tự.
Hãy dùng tidytext cùng textdata để khám phá nhãn từ của các từ điển khác!
Bài tập này là một phần của khóa học
Phân tích cảm xúc trong R
Bài tập tương tác thực hành trực tiếp
Hãy thử làm bài tập này bằng cách hoàn thành đoạn mã mẫu này.
# Subset to AFINN
afinn_lex <- get_sentiments("___")
# Count AFINN scores
afinn_lex %>%
___(value)