Namespaces
Namespaces được dùng để tách biệt các vector trong cùng một index, cho phép truy vấn có mục tiêu và giảm thiểu số bản ghi phải quét.
Trong bài tập này, bạn sẽ thực hành nạp (ingest) các vector vào những namespace khác nhau trong Pinecone index 'datacamp-index'. Bạn cần kết nối tới index, upsert các vector vào các namespace khác nhau, và kiểm tra các chỉ số (metrics) đã cập nhật của index.
Bài tập này là một phần của khóa học
Cơ sở dữ liệu vector cho Embeddings với Pinecone
Hướng dẫn bài tập
- Khởi tạo kết nối Pinecone với API key của bạn.
- Upsert các vector trong
vector_set1vào namespacenamespace1. - Upsert các vector trong
vector_set2vào namespacenamespace2. - In thống kê mô tả của index.
Bài tập tương tác thực hành trực tiếp
Hãy thử làm bài tập này bằng cách hoàn thành đoạn mã mẫu này.
# Initialize the Pinecone client with your API key
pc = Pinecone(api_key="____")
index = pc.Index('datacamp-index')
# Upsert vector_set1 to namespace1
____(
vectors=vector_set1,
____
)
# Upsert vector_set2 to namespace2
____(
vectors=vector_set2,
____
)
# Print the index statistics
____