Từ vựng trong spaCy
Word vectors, hay word embeddings, là các biểu diễn số của từ giúp máy tính thực hiện những tác vụ phức tạp với dữ liệu văn bản. Word vectors có trong nhiều mô hình spaCy, tuy nhiên một số mô hình không bao gồm word vectors.
Trong bài tập này, bạn sẽ luyện cách truy cập thông tin từ vựng của spaCy. Một số siêu thông tin về word vectors được lưu trong mỗi mô hình spaCy. Bạn có thể truy cập các thông tin này để tìm hiểu thêm về kích thước từ vựng, số chiều của word vectors, v.v.
Gói spaCy đã được nhập sẵn để bạn sử dụng. Trong siêu dữ liệu của một mô hình spaCy, số lượng từ được lưu dưới phần tử với khóa "vectors" và số chiều của word vectors được lưu dưới phần tử với khóa "width".
Bài tập này là một phần của khóa học
Xử lý ngôn ngữ tự nhiên với spaCy
Hướng dẫn bài tập
- Nạp mô hình
en_core_web_md. - In số lượng từ trong từ vựng của mô hình
en_core_web_md. - In số chiều của word vectors trong mô hình
en_core_web_md.
Bài tập tương tác thực hành trực tiếp
Hãy thử làm bài tập này bằng cách hoàn thành đoạn mã mẫu này.
# Load the en_core_web_md model
md_nlp = ____
# Print the number of words in the model's vocabulary
print("Number of words: ", md_nlp.____["vectors"]["vectors"], "\n")
# Print the dimensions of word vectors in en_core_web_md model
print("Dimension of word vectors: ", md_nlp.____["vectors"]["width"])