Truthy, True, Falsey và False
So sánh dùng để kiểm tra tính truthy, nhưng một giá trị truthy không đồng nghĩa với True. Chiều ngược lại cũng đúng: giá trị falsey không đồng nghĩa với False. Vì vậy, bạn cần cẩn trọng khi kiểm tra True hoặc False so với truthy hoặc falsey. Trong Python, ta có toán tử is để kiểm tra hai thứ có giống hệt nhau hay không. Lần này, bạn sẽ dùng một dictionary bản ghi chi tiết về chim cánh cụt có cùng các khóa như bài trước (species, flipper_length, body_mass, sex) cùng với khóa tracked có giá trị boolean.
Chúng tôi đã nạp một dictionary, penguin_305_details, chứa đầy đủ thông tin về một cá thể chim cánh cụt.
Bài tập này là một phần của khóa học
Các kiểu dữ liệu trong Python
Hướng dẫn bài tập
- Kiểm tra tính truthy của khóa
sextrongpenguin_305_details.- Nếu đúng, kiểm tra xem
sexcó làTruekhông và lưu vàosex_is_true. - In khóa
sexvàsex_is_true.
- Nếu đúng, kiểm tra xem
- Kiểm tra tính truthy của khóa
trackedtrongpenguin_305_details.- Nếu đúng, kiểm tra xem
trackedcó làTruekhông và lưu vàotracked_is_true. - In khóa
trackedvàtracked_is_true.
- Nếu đúng, kiểm tra xem
Bài tập tương tác thực hành trực tiếp
Hãy thử làm bài tập này bằng cách hoàn thành đoạn mã mẫu này.
# Check the truthiness of penguin_305_details sex key
if ____["____"]:
# If true, check if sex is True and store it as sex_is_true
sex_is_true = penguin_305_details["sex"] ____ ____
# Print the sex key's value and sex_is_true
print(f"{____['____']}: {____}")
# Check the truthiness of penguin_305_details tracked key
if ____["____"]:
# If true, check if tracked is True and store it as tracked_is_true
tracked_is_true = penguin_305_details["tracked"] ____ ____
# Print the tracked key and tracked_is_true
print(f"{____['____']}: {____}")